Tiêu chuẩn nước ăn uống của bộ y tế

Nước uống sạch là nước đảm bảo tiêu chuẩn nước uống do Cục Y tế dự phòng và Môi trường biên soạn và được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số:  04/2009/TT – BYT ngày 17 tháng 6 năm 2009. Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên (sau đây gọi tắt là cơ sở cung cấp nước). Nước uống phải đảm bảo tiêu chuẩn nước uống do bộ Y tế quy định Trong tiêu chuẩn nước uống, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người. 2. AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống. 3. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water có nghĩa là Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải. 4. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ. 5. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit có nghĩa là đơn vị đo màu sắc. 6. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit có nghĩa là đơn vị đo độ đục. 7. pCi/l là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Picocuri per litre có nghĩa là đơn vị đo phóng xạ. Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng trong tiêu chuẩn nước uống:

>> Xem thêm sản phẩm máy lọc nước gia đình tốt nhất tại Geyser Việt Nam

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
1 Màu sắc(*) TCU 15 TCVN 6185 – 1996(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120 A
2 Mùi vị(*) Không có  mùi, vị lạ Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục(*) NTU 2 TCVN 6184 – 1996(ISO 7027 – 1990)hoặc SMEWW 2130 B A
4 pH(*) Trong khoảng6,5-8,5 TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ A
5 Độ cứng, tính theo CaCO3(*) mg/l 300 TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C A
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*) mg/l 1000 SMEWW 2540 C B
7 Hàm lượng Nhôm(*) mg/l 0,2 TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997) B
8 Hàm lượng Amoni(*) mg/l 3 SMEWW 4500 – NH3C hoặcSMEWW 4500 – NH3 D B
9 Hàm lượng Antimon mg/l 0,005 US EPA 200.7 C
10. Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01 TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B B
11. Hàm lượng Bari mg/l 0,7 US EPA 200.7 C
12. Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric mg/l 0,3 TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 B C
13. Hàm lượng Cadimi mg/l 0,003 TCVN6197 – 1996(ISO 5961 – 1994) hoặc SMEWW 3500 Cd C
14. Hàm lượng Clorua(*) mg/l 250300(**) TCVN6194 – 1996(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl D A
15. Hàm lượng Crom tổng số mg/l 0,05 TCVN 6222 – 1996(ISO 9174 – 1990) hoặc SMEWW 3500 – Cr C
16. Hàm lượng Đồng tổng số(*) mg/l 1 TCVN 6193 – 1996 (ISO 8288 – 1986) hoặc SMEWW 3500 – Cu C
17. Hàm lượng Xianua mg/l 0,07 TCVN 6181 – 1996(ISO 6703/1 – 1984) hoặc SMEWW 4500 – CN C
18. Hàm lượng Florua mg/l 1,5 TCVN 6195 – 1996(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F B
19. Hàm lượng Hydro sunfur(*) mg/l 0,05 SMEWW 4500 – S2- B
20. Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*) mg/l 0,3 TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe A
21. Hàm lượng Chì mg/l 0,01 TCVN 6193 – 1996 (ISO 8286 – 1986)SMEWW 3500 – Pb A B
22. Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3 TCVN 6002 – 1995(ISO 6333 – 1986) A
23. Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số mg/l 0,001 TCVN 5991 – 1995 (ISO 5666/1-1983 – ISO 5666/3 -1983) B
24. Hàm lượng Molybden mg/l 0,07 US EPA 200.7 C
25. Hàm lượng Niken mg/l 0,02 TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986)SMEWW 3500 – Ni C
26. Hàm lượng Nitrat mg/l 50 TCVN 6180 – 1996(ISO 7890 -1988) A
27. Hàm lượng Nitrit mg/l 3 TCVN 6178 – 1996 (ISO 6777-1984) A
28. Hàm lượng Selen mg/l 0,01 TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993) C
29. Hàm lượng Natri mg/l 200 TCVN 6196 – 1996  (ISO 9964/1 – 1993) B
30. Hàm lượng Sunphát (*) mg/l 250 TCVN 6200 – 1996(ISO9280 – 1990) A
31. Hàm lượng Kẽm(*) mg/l 3 TCVN 6193 – 1996 (ISO8288 – 1989) C
32. Chỉ số Pecmanganat mg/l 2 TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) A
II. Hàm lượng của các chất hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hoá
33. Cacbontetraclorua mg/l 2 US EPA 524.2 C
34. Diclorometan mg/l 20 US EPA 524.2 C
35. 1,2 Dicloroetan mg/l 30 US EPA 524.2 C
36. 1,1,1 – Tricloroetan mg/l 2000 US EPA 524.2 C
37. Vinyl clorua mg/l 5 US EPA 524.2 C
38. 1,2 Dicloroeten mg/l 50 US EPA 524.2 C
39. Tricloroeten mg/l 70 US EPA 524.2 C
40. Tetracloroeten mg/l 40 US EPA 524.2 C
b.  Hydrocacbua Thơm
41. Phenol và dẫn xuất của Phenol mg/l 1 SMEWW 6420 B B
42. Benzen mg/l 10 US EPA 524.2 B
43. Toluen mg/l 700 US EPA 524.2 C
44. Xylen mg/l 500 US EPA 524.2 C
45. Etylbenzen mg/l 300 US EPA 524.2 C
46. Styren mg/l 20 US EPA 524.2 C
47. Benzo(a)pyren mg/l 0,7 US EPA 524.2 B
c.  Nhóm Benzen Clo hoá
48. Monoclorobenzen mg/l 300 US EPA 524.2 B
49. 1,2 – Diclorobenzen mg/l 1000 US EPA 524.2 C
50. 1,4 – Diclorobenzen mg/l 300 US EPA 524.2 C
51. Triclorobenzen mg/l 20 US EPA 524.2 C
d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp
52. Di (2 – etylhexyl) adipate mg/l 80 US EPA 525.2 C
53. Di (2 – etylhexyl) phtalat mg/l 8 US EPA 525.2 C
54. Acrylamide mg/l 0,5 US EPA 8032A C
55. Epiclohydrin mg/l 0,4 US EPA 8260A C
56. Hexacloro butadien mg/l 0,6 US EPA 524.2 C
III. Hoá chất bảo vệ thực vật
57. Alachlor mg/l 20 US EPA 525.2 C
58. Aldicarb mg/l 10 US EPA 531.2 C
59. Aldrin/Dieldrin mg/l 0,03 US EPA 525.2 C
60. Atrazine mg/l 2 US EPA 525.2 C
61. Bentazone mg/l 30 US EPA 515.4 C
62. Carbofuran mg/l 5 US EPA 531.2 C
63. Clodane mg/l 0,2 US EPA 525.2 C
64. Clorotoluron mg/l 30 US EPA 525.2 C
65. DDT mg/l 2 SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 C C
66. 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan mg/l 1 US EPA 524.2 C
67. 2,4 – D mg/l 30 US EPA 515.4 C
68. 1,2 –  Dicloropropan mg/l 20 US EPA 524.2 C
69. 1,3 –  Dichloropropen mg/l 20 US EPA 524.2 C
70. Heptaclo và heptaclo epoxit mg/l 0,03 SMEWW 6440C C
71. Hexaclorobenzen mg/l 1 US EPA 8270 – D C
72. Isoproturon mg/l 9 US EPA 525.2 C
73. Lindane mg/l 2 US EPA 8270 – D C
74. MCPA mg/l 2 US EPA 555 C
75. Methoxychlor mg/l 20 US EPA 525.2 C
76. Methachlor mg/l 10 US EPA 524.2 C
77. Molinate mg/l 6 US EPA 525.2 C
78. Pendimetalin mg/l 20 US EPA 507, US EPA 8091 C
79. Pentaclorophenol mg/l 9 US EPA 525.2 C
80. Permethrin mg/l 20 US EPA 1699 C
81. Propanil mg/l 20 US EPA 532 C
82. Simazine mg/l 20 US EPA 525.2 C
83. Trifuralin mg/l 20 US EPA 525.2 C
84. 2,4 DB mg/l 90 US EPA 515.4 C
85. Dichloprop mg/l 100 US EPA 515.4 C
86. Fenoprop mg/l 9 US EPA 515.4 C
87. Mecoprop mg/l 10 US EPA 555 C
88. 2,4,5 – T mg/l 9 US EPA 555 C
IV. Hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ
89. Monocloramin mg/l 3 SMEWW 4500 – Cl G B
90. Clo dư mg/l Trong khoảng0,3 – 0,5 SMEWW  4500Cl hoặc US EPA 300.1 A
91. Bromat mg/l 25 US EPA 300.1 C
92. Clorit mg/l 200 SMEWW  4500 Cl hoặc US EPA 300.1 C
93. 2,4,6 Triclorophenol mg/l 200 SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – D C
94. Focmaldehyt mg/l 900 SMEWW  6252 hoặc US EPA 556 C
95. Bromofoc mg/l 100 SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2 C
96. Dibromoclorometan mg/l 100 SMEWW  6200 hoặc US EPA 524.2 C
97. Bromodiclorometan mg/l 60 SMEWW  6200 hoặc  US EPA 524.2 C
98. Clorofoc mg/l 200 SMEWW 6200 C
99. Axit dicloroaxetic mg/l 50 SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2 C
100 Axit tricloroaxetic mg/l 100 SMEWW  6251 hoặc US EPA 552.2 C
101 Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt) mg/l 10 SMEWW  6252 hoặc US EPA 8260 – B C
102 Dicloroaxetonitril mg/l 90 SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1 C
103 Dibromoaxetonitril mg/l 100 SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1 C
104 Tricloroaxetonitril mg/l 1 SMEWW  6251 hoặc US EPA 551.1 C
105 Xyano clorit (tính theo CN) mg/l 70 SMEWW 4500J C
V. Mức nhiễm xạ
106 Tổng hoạt độ a pCi/l 3 SMEWW 7110 B B
107 Tổng hoạt độ b pCi/l 30 SMEWW 7110 B B

VI. Vi sinh vật

108 Coliform tổng số Vi khuẩn/100ml 0 TCVN 6187 – 1,2 :1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222 A
109 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vi khuẩn/100ml 0 TCVN6187 – 1,2 : 1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW  9222 A

 

Ghi chú: – (*) Là chỉ tiêu cảm quan. – (**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo. – Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methaemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước ăn uống thì tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau: Cnitrat/GHTĐ nitrat  +  Cnitrit/GHTĐnitrit < 1


 

]

QCVN 01:2009/BYT

images

"Ecotar là giải pháp lọc nước mới nhất hiện nay không chỉ lọc sạch mà giúp cơ thể tăng cường hấp thụ khoáng chất canxi và magie tự nhiên trong nước"

Xem thêm
BẢO TRỢ THÔNG TIN
  • vtv1
  • vnexpress
  • hà nội 1

hệ thống cửa hàng ủy quyền 63 tỉnh thành

Là các cửa hàng đáp ứng được tiêu chuẩn dịch vụ của geyser Việt Nam, xem thêm Tại đây

GEYSER Thành phố Hà Nội

Quận Thanh Xuân
Enterbuy Việt Nam

114 Khuất Duy Tiến

02435.510.165 Xem cửa hàng
Quận Long Biên
Enterbuy Việt Nam

542 Nguyễn Văn Cừ

0243.216.1795 Xem cửa hàng
Quận Hà Đông
Enterbuy Việt Nam

583 Quang Trung

0243.200.9031 Xem cửa hàng
Ngọc Luân

157 Phùng Hưng

0246.2604910 Xem cửa hàng

GEYSER Thành phố Hồ Chí Minh

Quận Phú Nhuận
NPP Bigstone

108 Thích Quảng Đức, P.5

0915 431 433 Xem cửa hàng
Quận 10
Asia Dragon

111F Ngô Quyền, P.6

091 999 3193 Xem cửa hàng
Quận Tân Bình
Đại lý Khánh Vy

877 Lạc Long Quân, P.11

028 6270 3377 Xem cửa hàng
Bigstone Tân Bình

326A Hoàng Văn Thụ, Phường 4

00862852777 - 0917211911 Xem cửa hàng
Quận 12
Bình Minh Xanh

835 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận

0931318969 Xem cửa hàng
Quang Minh

78H Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12, Hồ Chí Minh

0933018268 Xem cửa hàng
Quận 7
Đại lý Phi Long

26/2 Đ.Phú Thuận, P.Phú Thuận

0973 409 673 Xem cửa hàng
Quận Thủ Đức
Quỳnh Anh

113/36/2 số 11 KP4, P.Linh Xuân

0909 025 022 Xem cửa hàng
Quang Minh

134 Đặng Văn Bi, Phường Bình Thọ

0973422137 Xem cửa hàng
An Tâm

594 Kha Vạn Cân, Linh Đông

0972 874 826 Xem cửa hàng
Quận Gò Vấp
Đại lý Khánh Vy

623 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp

02822243377 - 0917575435 Xem cửa hàng
Đại Lý Phương Nam

375B Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TPHCM.

0289.889.6011 - 0966.766.011 Xem cửa hàng
Đại lý Minh Vương

1469 Phan Văn Trị, P.10

02835 890 279 Xem cửa hàng
Quận Bình Thạnh
Đại lý Minh Vương

134 Phan Văn Trị, P.12

0835 890 279 Xem cửa hàng

GEYSER Thành phố Hải Phòng

Quận Lê Chân
Đại lý Tuấn Lụa

225 Trần Nguyên Hãn

0974 831 246 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Quảng Ninh

Thành phố Cẩm Phả
NPP Huy Dũng

14/74 Nguyễn Văn Trỗi, Cẩm Thủy

0916 854 968 Xem cửa hàng
Huyện Bình Liêu
Đại lý Dũng Thủy

Khu Bình Công 1

01686 521 861 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Hoà Bình

Huyện Kim Bôi
Đại lý Ecota Ngọc Hải

Suối khoáng, Kim bôi, Hòa bình

0984.886.384 Xem cửa hàng

GEYSER Thành phố Đà Nẵng

Quận Hải Châu
Đại lý Tín Thành

203 Núi Thành

0933 082 396 Xem cửa hàng
Đại lý Bếp Vip

96A Hoàng Hoa Thám, P. Thạc Gián, Thanh Khê, TP Đà Nẵng và 81 Hùng Vương, Hải Châu, TP Đà Nẵng

0983.453.035 - 0907.334.499 Xem cửa hàng
Quận Liên Chiểu
Đại lý Nhất Uy Việt

100 Ninh Tốn

0914 746 874 Xem cửa hàng
Huyện Hòa Vang
Điện máy Văn Trí

Thôn Quan Nam 3, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng

0964968929 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Quảng Nam

Thành phố Tam Kỳ
Đại Lý Tấn Kỳ

62 Nguyễn Văn Trỗi, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

0935616760 - 0966594041 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Thái Bình

Huyện Kiến Xương
Đại lý Đại Việt

Khu thị tứ Thanh Tân

0966 309 729 Xem cửa hàng
Thành phố Thái Bình
Đại lý Hùng Mai

150 Lê Quý Đôn

0983 833 362 Xem cửa hàng
Huyện Tiền Hải
Đại lý Ngọc Tính

243 Phố Hùng Thắng

0363 901 456 Xem cửa hàng
Thành phố Thái Bình
Đại lý Vy Anh

193B Nguyễn Thị Minh Khai, TP Thái Bình, Thái Bình

0917 879 144 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Lai Châu

Thành phố Lai Châu
Trung tâm thương mại Anh Huân

Tổ 9 – Phường Tân Phong – Tp Lai Châu- Lai Châu

02 313793755 – 0912999546 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Hải Dương

Huyện Kim Thành
Đại lý Tấn Tài

Đội 5, Lai Vu

0989 085 444 Xem cửa hàng
Thị xã Chí Linh
Đại lý Nam Huyền

309 Trần Hưng Đạo, Sao Đỏ

0904 033 513 Xem cửa hàng
Thành phố Hải Dương
Đại lý Hải Đăng

109 Trường Chinh

091 321 2826 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Lạng Sơn

Huyện Sơn Hà
Đại lý Hoàng Vy

Ngã tư Cao Tốc - Ao Đầu

0965 438 116 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Nam Định

Huyện Nam Trực
Đại lý Duy Trâm

Lã Điền, Điền Xá

0350.382.9179 Xem cửa hàng
Đại lý Hùng Phát

71 Song Hào, Phường Trần Quang Khải, tp. Nam Định

0911078011 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang
Thiết bị gia dụng Thái Nguyên

226 Ngô Quyền, P. Minh Xuân

0962 603 832 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Hà Nam

Thành phố Phủ Lý
Đại lý Công Danh

Số 401, Lý Thường Kiệt, Lê Hồng Phong

0977 649 881 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thành phố Vũng Tàu
Hoàng Long Tuấn

661 Trương Công Định, Phường 7

0976033209 Xem cửa hàng
Hoàng Long Tuấn

453 Đường 30/4, P. Rạch Dừa

0988052094 -01687161462 Xem cửa hàng
Sao Nam

519 Đường 30/4, P. Rạch Dừa

0908678755 Xem cửa hàng
Thành phố Bà Rịa
Thành Công Tâm

Tổ 6, Ấp Bắc 3, Xã Hòa Long

0937788949 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Thái Nguyên

Thành phố Thái Nguyên
Cơ sở thiết bị gia dụng Thái Nguyên

Tổ 2, phường Hoàng Văn Thụ, Tp Thái Nguyên

0962 603 832 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Đồng Nai

Thành phố Biên Hòa
Thành phố Biên Hòa
Đại lý Bình Minh

148 Phạm Văn Thuận, KP.1, P.Tam Hòa

02513 811 079 Xem cửa hàng

GEYSER Thành phố Cần Thơ

Quận Ninh Kiều
Đại lý Kim Phúc

Số 106, Đường A3, KDC 91B

0909097859 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Đồng Tháp

Thành phố Cao Lãnh
Tiến Toại

130 Hùng Vương, Phường 2

0913967697 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Long An

Thành phố Tân An
Đại lý Đồng Phát

170 Huỳnh Việt Thanh, P.2, Tp.Tân An

0976 50 7676 Xem cửa hàng
Thị xã Kiến Tường
Đại lý Đồng Phát

314 Lê Lợi, Khu Phố 3

0962 969 579 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Cà Mau

Thành phố Cà Mau
Minh Khuê

222 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau

0937767767 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh An Giang

Thành phố Long Xuyên
Huy Mạnh

592 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức

0918888456 Xem cửa hàng
Thị xã Tân Châu
Gia Hưng

98 Hà Huy Tập, Khóm Long Thạnh C, Phường Long Hưng

0917951715 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Hà Tĩnh

Thành phố Hà Tĩnh
NPP Thảo Nguyên Xanh

102 Đ.Nguyễn Biểu, P.Nam Hà

0984 653 773 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Nghệ An

Thành phố Vinh
Đại lý Hoàng Nam

31 Mai Hắc Đế

0983 677 477 Xem cửa hàng
Đại lý Minh Hằng

Số 146, Đường Hồng Bàng

0915 832 283 Xem cửa hàng
Huyện Thanh Chương
Đại lý Trung Thành

Khối 10, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, Nghệ An

0915.400.103 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Ninh Bình

Huyện Gia Viễn
Đại lý Đức Thụ

41 Phố Mới, Thị trấn Me

0128 9156 650 Xem cửa hàng
Huyện Yên Khánh
Đại lý Lý Nhường

Xóm Tân 1, Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình

0976024418 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế
Đại lý Máy lọc nước gia đình

Số 6, Nguyễn Văn Cừ

0983 823 963 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Quảng Bình

Thành Phố Đồng Hới
Nội thất Đẹp

Đồng Hới Quảng Bình

0989160488 Xem cửa hàng
Thị xã Ba Đồn
Đại lý Tiến Phát

530 Quang Trung, tx Ba Đồn, Quảng Bình

0976453385 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Lâm Đồng

Thành phố Đà Lạt
Điện máy Ngọc Ánh 2

tp Đà lạt Lâm Đồng

0633549179 Xem cửa hàng
ĐL Anh Đức

175 Phan Chu Trinh, phường 9, TP Đà Lạt, Lâm Đồng

0934.033.863 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột
Đại lý Bách Khoa Eco

151 Hoàng Hoa Thám, P.Tân Tiến

093 4444 508 Xem cửa hàng
Đại lý Tâm Việt

28 Ngô quyền

0942 680 909 Xem cửa hàng
Xử lý nước Ban Mê

220 Nguyễn Văn Linh

0941903468 - 0905933477 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Đắk Nông

Huyện Đắk R'Lấp
Đại lý Tất Thành

90 Nơ Trang Lơng - TT.Kiến Đức, TT.Kiến Đức

0919 928 870 Xem cửa hàng
Huyện Đắk R'Lấp
Linh

Tổ DP 6- TT Đăk Mâm- huyện Krông Nô- Đăk Nông Đắk Nông

0916235947 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Phú Thọ

Huyện Lâm Thao
Đại lý Minh Châu

Khu 5, Xã Tiên Kiên

0968 125 913 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Vĩnh Phúc

Thị xã Phúc Yên

GEYSER Tỉnh Bình Định

Thành phố Qui Nhơn
Đại lý Quy Nhơn

105 Vũ Bảo, phường Ngô Mây, TP Quy Nhơn, Bình Định

0988606517 Xem cửa hàng
Huyện Phù Mỹ
Đại lý Phú Quang

9 Hàn Mặc Tử, TT.Bình Dương

0128 576 8333 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Quảng Ngãi

Thành phố Quảng Ngãi
Đại lý Hùng Lâm

38 Nguyễn Công Phương, P. Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi

0914.121719 Xem cửa hàng
Đại lý An Sinh

Lô N3.37-09, Phố Lộc Phát 2, KĐT An Phú Sinh

0905 616 408 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Điện Biên

Thành phố Điện Biên Phủ
Đại lý Hưng Mỹ

Số 667, Tổ 9, Phường Tân Thanh

0912 257 403 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một
Đại lý Minh Tuấn

160 Phú Lợi, KP5, P.Phú Hòa

0938 946 721 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Lào Cai

GEYSER Tỉnh Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn
Đại lý Hiếu Ngân

Số 85 Bà Triệu, P. Bắc Sơn

097 2349 676 Xem cửa hàng
Thành phố Thanh Hóa
Đại lý Dậu Nguyệt

Số 68 Phố Phượng Đình 1, Quốc Lộ 1A, Nam Cầu Tào, P.Tào Xuyên

0915 457 027 Xem cửa hàng
Thành phố Thanh Hóa
Đại lý G8

lô 01 Lê Hoàn Thanh hóa

0915393563 Xem cửa hàng
Huyện Tĩnh Gia
Đại Lý Hồng Nhung

5B tiểu khu 5, thị trấn Còng, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

0914.151.282 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Tây Ninh

Huyện Hòa Thành
Đại lý Trung Hòa

141 Nguyễn Huệ, Hòa Thành

0909 839 757 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Quảng Trị

Huyện Cam Lộ
Đại lý Thành Chung

210 đường 2/4, Thị trấn 210 đường 2/4, thị trấn Cam Lộ

0949 089 555 Xem cửa hàng
Thành phố Đông Hà
Công ty TNHH một thành viên Huy Anh

61 Tôn Thất Thuyết, TP Đông Hà, Quảng Trị

0913494345-0905555232 Xem cửa hàng
Thành phố Đông Hà
Đại Lý Bảo Châu

129 Quốc Lộ 9- Phường 5-TP Đông Hà-Quảng Trị

0916023457 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Gia Lai

Huyện Đăk Pơ
Đại lý Mai Lâm

Thị trấn ĐakPơ

0979 546 237 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Ninh Thuận

Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Đại lý Hữu Thành

Khu phố 2, P. Đài Sơn

0948 979 721 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Phú Yên

Thành phố Tuy Hoà
Đại lý Thanh Sang

185 Bà Triệu, phường 7, TP Tuy Hòa

0948 04 9494 Xem cửa hàng
Huyện Sơn Hòa
Điện Máy Tuyến Thu

ql 25 ngã 3 Ngân Điền,Sơn Hòa, Phú Yên Phú Yên

0977585898 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Khánh Hòa

Thành phố Nha Trang
Đại lý Hoa Sen

117B Hoàng Văn Thụ. Vạn Thắng

0909 023 384 Xem cửa hàng
Thành phố Nha Trang
Đại lý Bếp VIP

96 đường 23 tháng 10, TP Nha Trang, Khánh Hòa

0983.453.035 - 0907.334.499 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Kiên Giang

Thành phố Rạch Giá
Đại lý Kiên Giang

168 Nguyễn Trung Trực, Vĩnh Bảo

0989 799 968 Xem cửa hàng

GEYSER Tỉnh Bình Phước

Huyện Chơn Thành
Đại lý Thịnh Phát

Số 52, Quốc lộ 13, Tổ 1, Khu phố 3, TT.Chơn Thành

0906 716 169 Xem cửa hàng
Địa chỉ cửa hàng gần nhất: